(TGTD)Chia sẻ những thành công đạt được trong một năm đầy thách thức 2009, Ford Việt Nam và đại lý hỗ trợ 100% phần VAT tăng thêm cho các khách hàng mua xe Ford Everest, Transit và Mondeo trong dịp đầu xuân 2010, do đó giá của ba dòng xe này không thay đổi
Ngoài ra, các khách hàng mua xe Everest còn được tặng thêm bộ phụ kiện hữu ích bao gồm tấm ốp sườn xe làm, ốp bậc lên xuống giúp tăng kiểu dáng mạnh mẽ của xe và phim dán kính cách nhiệt chính hãng 3M làm mát xe và chống tia tử ngoại từ ánh năng mặt trời cho người ngồi trong xe. Đây là động thái đầu tiên để hỗ trợ các khách hàng trung thành với nhãn hiệu Ford nhằm hướng đến sự hài lòng khách hàng cao nhất của Ford Việt Nam. Đây là một chương trình hỗ trợ khách hàng đặc biệt nhân dip năm mới 2010 nên Ford dự định chỉ áp dụng trong tháng 1 và tháng 2 năm 2010 với số lượng hạn chế. Tháng 12 năm 2009, Ford bán được 1,480 xe bằng 162% tháng 11 và gấp hơn 2 lần cùng kỳ năm ngoái. Trong tháng 12-2009, hơn 600 xe Everest, gần 110 xe Transit và khoảng 250 chiếc mỗi loại xe Focus, Escape và Ranger đã được giao tới tay khách hàng. Đây là tháng bán hàng tốt nhất của Ford Việt Nam từ trước đến nay. Ngày 4/1/2010, Ford Việt Nam cũng thông báo điều chỉnh giá bán lẻ các dòng xe do việc điều chỉnh thuế Giá trị gia tăng của Chính phủ từ 5% lên 10% từ ngày 1/1/2010. Theo đó, ngoài ba dòng xe đang được hưởng ưu đãi của Ford Việt Nam là Ford Everest, Ford Transit và Ford Mondeo vẫn giữ mức giá không đổi, các dòng xe còn lại đều được điều chỉnh lại giá trong khoảng 5% để duy trì tính cạnh tranh tương ứng so với các loại xe khác trên thị trường. Bảng giá mới của Ford Việt Nam áp dụng từ ngày 1/1/2010 (VAT 10%): Loại xe | Giá bán lẻ cũ (VNĐ) | Giá bán lẻ mới (VNĐ) | Mức tăng (VNĐ) | Khác biệt (%) | Everest 2.5L số sàn, 4x2 | 674,483,500 | 674,483,500 | 0 | 0.0% | Everest 2.5L số tự động, 4x2 | 716,985,200 | 716,985,200 | 0 | 0.0% | Everest 2.5L số sàn, 4x4 | 811,228,100 | 811,228,100 | 0 | 0.0% | Mondeo 2.3L số tự động, kinetic | 885,144,100 | 885,144,100 | 0 | 0.0% | Transit 16 chỗ | 657,852,400 | 657,852,400 | 0 | 0.0% | Focus 1.8L số sàn, 4 cửa | 489,693,500 | 513,714,440 | 24,020,940 | 4.9% | Focus 1.8L số tự động, 5 cửa | 522,955,700 | 548,819,260 | 25,863,560 | 4.9% | Focus 2.0L số tự động, 5 cửa (máy xăng) | 607,959,100 | 637,519,340 | 29,560,240 | 4.9% | Focus 2.0L số tự động, 5 cửa (máy dầu) | 663,396,100 | 694,801,600 | 31,405,500 | 4.7% | Escape 2.3L, 4x2 | 607,959,100 | 644,917,100 | 36,958,000 | 6.1% | Escape 2.3L, 4x4 | 678,179,300 | 718,833,100 | 40,653,800 | 6.0% | Ranger 4x4 XL | 516,488,050 | 541,433,820 | 24,945,770 | 4.8% | Ranger 4x2 XL | 482,301,900 | 506,321,960 | 24,020,060 | 5.0% | Ranger 4x4 XLT | 573,772,950 | 600,559,580 | 26,786,630 | 4.7% | Ranger 4x2 XLT số tự động | 554,370,000 | 580,232,680 | 25,862,680 | 4.7% | Ranger 4x4 XL Canopy | 538,662,850 | 565,459,160 | 26,796,310 | 5.0% | Ranger 4x2 XL Canopy | 504,476,700 | 528,499,400 | 24,022,700 | 4.8% | Ranger 4x4 XLT Canopy | 595,947,750 | 624,584,920 | 28,637,170 | 4.8% | Ranger 4x4 XLT Wildtrack | 604,263,300 | 633,832,340 | 29,569,040 | 4.9% | Ranger 4x2 XLT số tự động Canopy | 576,544,800 | 604,258,020 | 27,713,220 | 4.8% |
HỒNG NHUNG |